沒頭沒臉
một đầu một kiểm
Hán Việt: một đầu một kiểm · Pinyin: méi tóu méi liǎn
Tổng quan
nghĩa đen: không đầu, không mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: điên cuồng | bừa bãi
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không đầu, không mặt (thành ngữ) | nghĩa bóng: điên cuồng | bừa bãi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不顾脸面或不顾一切,狠狠;也满头满脸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不顾一切;狠狠。 2.不顾脸面。 3.犹满头满脸。
Eng
- CC-CEDICT lit. without head, without face (idiom)|fig. frenzily|haphazardly
- Cihui lit. without head, without face (idiom); fig. frenzily; haphazardly