沒頭鵝
một đầu nga
Hán Việt: một đầu nga · Pinyin: méi tóu é
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天鹅群飞,为首的一只叫做头鹅。鹅群失去带头的鹅,称做"没头鹅"。多用以形容慌张无主的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天鹅群飞,为首的一只叫做头鹅。鹅群失去带头的鹅,称做"没头鹅"。多用以形容慌张无主的样子。