没底儿
một để nhi
Hán Việt: một để nhi
Tổng quan
形容不了解情況,心裡沒有應付對策。如:「這件事該如何處理,大家都沒底兒。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vô đáy
- Biên soạn ►See méidǐ
Eng
- Cihui 沒底兒 éidǐr ►See méidǐ
- Tần suất từ ►See méidǐ
Hán Việt: một để nhi
形容不了解情況,心裡沒有應付對策。如:「這件事該如何處理,大家都沒底兒。」