没底儿

một để nhi

Hán Việt: một để nhi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容不了解情況,心裡沒有應付對策。如:「這件事該如何處理,大家都沒底兒。」

Cấu tạo: 沒 (một) + 底 (để) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô đáy
  • Biên soạn ►See méidǐ

Eng

  • Cihui 沒底兒 éidǐr ►See méidǐ
  • Tần suất từ ►See méidǐ

Từ liên quan

Gần nghĩa

沒底舡 · 沒底船 · 没底 · 底儿掉 · 底儿潮 · 底兒掉 · 沒底坑 · 没底坑