沒影兒

méi yǐng ér một ảnh nhi

Hán Việt: một ảnh nhi · Pinyin: méi yǐng ér

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (ảnh) + (nhi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有踪影:等我追出门,他早跑得~了;没有根据:你说他去过,这是~的事。

Eng

  • Cihui 沒影兒 éiyǐngr ►See méiyǐng