沒心眼
một tâm nhãn
Hán Việt: một tâm nhãn · Pinyin: méi xīn yǎn
Tổng quan
thẳng thắn | thật thà | không khéo léo
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng thắn | thật thà | không khéo léo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情直爽、沒有心機。如:「他有話就說,從來沒心眼。」《紅樓夢》第八三回:「我是個沒心眼兒的人,只求姑娘,我說話別往死裡挑撿,我從小兒到如今沒有爹娘教道。」
Eng
- CC-CEDICT outspoken|artless|tactless
- Cihui outspoken; artless; tactless