沒心肝
một tâm can
Hán Việt: một tâm can · Pinyin: méi xīn gān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五代伊用昌《忆江南》词"钉着不知侵骨髓,打来只是没心肝"。谓鼓的中间空无他物◇用以比喻人没有良心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.五代伊用昌《忆江南》词"钉着不知侵骨髓,打来只是没心肝"。谓鼓的中间空无他物◇用以比喻人没有良心。
Eng
- Cihui 沒心肝 éi xīngān s.v./v.o. heartless; ungrateful