沒意思

méi yì si một ý tư

Hán Việt: một ý tư · Pinyin: méi yì si

Tổng quan

nhàm chán | không có hứng thú

Cấu tạo: (một) + (ý) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhàm chán | không có hứng thú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒趣、無味。《兒女英雄傳》第三一回:「他兩個你一言,我一語,激出這等一場大沒意思來。」 2.沒誠意。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「那尤公也是個沒意思的,自家一無所贈,寫一封書帖薦在邊上陸總兵處。」 3.沒有理由。《初刻拍案驚奇》卷三○:「又有一個再世轉來,並不知前生甚麼的,遇著各別道路的一個人,沒些意思,定要殺他,誰知是前世冤家做定的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没趣,无味; 犹没道理; 犹不好意思,难为情; 犹没意义,没有作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没趣,无味。 2.犹没道理。 3.犹不好意思,难为情。 4.犹没意义,没有作用。

Eng

  • CC-CEDICT boring|of no interest
  • Cihui boring; of no interest