沒收物
một thu vật
Hán Việt: một thu vật
Tổng quan
tiền phạt, tiền bồi thường, vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...), (như) forfeiture, bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...), để mất, mất quyền, bị tước, bị thiệt, phải trả giá sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...), sự tước, cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền phạt, tiền bồi thường, vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...), (như) forfeiture, bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...), để mất, mất quyền, bị tước, bị thiệt, phải trả giá sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...), sự tước, cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc