沒來由

méi lái yóu một lai do

Hán Việt: một lai do · Pinyin: méi lái yóu

Tổng quan

không có lý do gì | không vì lý do gì

Cấu tạo: (một) + (lai) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có lý do gì | không vì lý do gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無端、沒有理由。元.關漢卿《救風塵》第二折:「你好沒來由,遭他毒手,無情的棍棒抽。」元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「分明是你過犯,沒來由把我摧殘。」也作「沒來頭」、「沒來歷」、「沒來回」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无缘无故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无缘无故。

Eng

  • CC-CEDICT without any reason|for no reason
  • Cihui without any reason; for no reason