沒法兒

méi fǎ r một pháp nhi

Hán Việt: một pháp nhi · Pinyin: méi fǎ r

Tổng quan

(khẩu ngữ) không thể làm gì được | (khẩu ngữ) không có cách nào... | đơn giản là không thể tin được... | (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời)

Cấu tạo: (một) + (pháp) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) không thể làm gì được | (khẩu ngữ) không có cách nào... | đơn giản là không thể tin được... | (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没办法:遇到这种事,谁也~丨急得没了法儿了;不可能,绝对不会(含肯定语气):这件事~不传出去;表示达到极限(含夸张语气):他的为人简直是~再好了。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) can't do anything about it|(coll.) there's no way that ...; it's simply not credible that ...|(coll.) couldn't be (better) (i.e. simply wonderful)
  • Cihui 沒法兒 éifǎr ►See méifǎ