沒脾氣

méi pí qì một tì khí

Hán Việt: một tì khí · Pinyin: méi pí qì

Tổng quan

không còn cách nào khác: chẳng đặng đừng

Cấu tạo: (một) + (tì) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không còn cách nào khác: chẳng đặng đừng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人的脾气好,不容易发火;指无可奈何,不得不忍耐:堵车时谁都~丨合同已经签了,再不满意也~。

Eng

  • Cihui 沒脾氣 éi píqi* v.o./s.v. <slang> have no control over sth. and let it go its own way||►See also méi píqì