沒趣

méi qù một thú

Hán Việt: một thú · Pinyin: méi qù

Tổng quan

xấu hổ | nhạt nhẽo | không hài lòng mất mặt; khó coi; bẽ mặt; chán 。( 沒趣兒)沒有面子;難堪。 真沒趣! thật chán ghê! 自討沒趣。 tự chuốc vạ vào mình; tự chuốc hoạ vào thân. 給他一個沒趣。 làm mất mặt anh ấy. 他覺得沒趣,只好走開了。 anh ấy cảm thấy nhục nhã, đành phải đi ra chỗ khác.

Cấu tạo: (một) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu hổ | nhạt nhẽo | không hài lòng mất mặt; khó coi; bẽ mặt; chán 。( 沒趣兒)沒有面子;難堪。 真沒趣! thật chán ghê! 自討沒趣。 tự chuốc vạ vào mình; tự chuốc hoạ vào thân. 給他一個沒趣。 làm mất mặt anh ấy. 他覺得沒趣,只好走開了。 anh ấy cảm thấy nhục nhã, đành phải đi ra chỗ khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有面子、難堪。《初刻拍案驚奇》卷一七:「曉得是兒子知風,老大沒趣。呆呆坐著,等他天亮開門,咬牙切齒的恨氣,卻無說處。」《文明小史》第三三回:「幾句話把一個董趨時說得滿面羞慚,沒趣去了。」 2.沒有趣味。如:「這部電影真是沒趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 难堪;失面子;没有意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.难堪;失面子;没有意思。

Eng

  • CC-CEDICT embarrassing|dull|unsatisfactory
  • Cihui embarrassing; dull; unsatisfactory

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有趣