有趣

yǒu qùhữu thú

Hán Việt: hữu thú · Pinyin: yǒu qù

Tổng quan

thú vị; hứng thú; lý thú; dễ thương; đáng yêu; có duyên. 有趣的故事 câu chuyện thú vị 這孩子活潑有趣. đứa bé này hoạt bát đáng yêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有兴味; 有趣味。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有趣味,能引起好奇或歡樂。《儒林外史》第四二回:「大爺見他為人有趣,留他一同坐著喫飯。」《文明小史》第三四回:「毓生聽他說得有趣,不由的又要笑,卻不敢大笑。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 趣 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thú vị
  • Cihui hấp dẫn
  • Cihui hài hước
  • Tần suất từ hay; dựu thú/dựu xúc/hữu thú/hữu xúc: thú vị/hứng thú/lý thú/dễ thương/đáng yêu/có duyên; tức cười, nực cười; thú vị , hấp dẫn , hài hước; thú vị; hứng thú; lý thú; dễ thương; đáng yêu; có duyên. 有趣的故事 câu chuyện thú vị 這孩子活潑有趣. đứa bé này hoạt bát đáng yêu.; hứng thú; lý thú; dễ thương; đáng yêu; có duyên
  • Biên soạn /v.o. interesting; fascinating; amusing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有趣味,能引起好奇或歡樂。《儒林外史》第四二回:「大爺見他為人有趣,留他一同坐著喫飯。」《文明小史》第三四回:「毓生聽他說得有趣,不由的又要笑,卻不敢大笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有兴味; 有趣味。
  • Kaggle Zh-Vi as good as play

Eng

  • Cihui interesting; fascinating; amusing
  • Tần suất từ s.v./v.o. interesting; fascinating; amusing

Đức

  • Handedict unterhaltsam, interessant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

趣味

Từ trái nghĩa

乏味 · 无聊 · 枯燥 · 没趣