有趣
hữu thú
Hán Việt: hữu thú · Pinyin: yǒu qù
Tổng quan
thú vị | hấp dẫn | hài hước
Nghĩa
Việt
- Cihui thú vị | hấp dẫn | hài hước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有趣味,能引起好奇或歡樂。《儒林外史》第四二回:「大爺見他為人有趣,留他一同坐著喫飯。」《文明小史》第三四回:「毓生聽他說得有趣,不由的又要笑,卻不敢大笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有兴味;有趣味。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有兴味;有趣味。
Eng
- CC-CEDICT interesting|fascinating|amusing
- Cihui interesting; fascinating; amusing