没顶 một đính Hán Việt: một đính Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 比喻溺斃。如:「總有人不聽勸,到危險水域游泳而慘遭沒頂。」 Cấu tạo: 沒 (một) + 頂 (đính)Hán Việtmột đínhTừ loạitínhCấu tạo沒 + 頂 · một + đính nghĩa thành phần: một + đính Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 chết đuốiBiên soạn drownEngCihui 沒頂 òdǐng* v.o. drownTần suất từ v.o. drown Từ liên quan Từ đồng nghĩa灭顶