滅頂

miè dǐng diệt đính

Hán Việt: diệt đính · Pinyin: miè dǐng

Tổng quan

bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen) ngập đầu; chìm ngập。水漫過頭頂, 指淹死。 滅頂之災(指致命的災禍)。 tai hoạ ngập đầu.

Cấu tạo: (diệt) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen) ngập đầu; chìm ngập。水漫過頭頂, 指淹死。 滅頂之災(指致命的災禍)。 tai hoạ ngập đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溺死。比喻災禍嚴重,令人致死。《易經.大過卦.上六》:「過涉滅頂,凶,无咎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水漫过头顶,指淹死,用于比喻:~之灾。

Eng

  • CC-CEDICT to be drowned (figurative and literal)
  • Cihui to be drowned (figurative and literal)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

没顶 · 淹死 · 溺死 · 溺毙