沮喪的

tự tang đích

Hán Việt: tự tang đích

Tổng quan

buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng) chán nản nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, (thực vật học) bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức, đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài, (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục, làm mệt lử, làm kiệt sức không có tinh thần, yếu đuối, nhút nhát

Cấu tạo: (tự) + (tang) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng) chán nản nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, (thực vật học) bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức, đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài, (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục, làm mệt lử, làm ki…