河伯

hé bó hà bá

Hán Việt: hà bá · Pinyin: hé bó

Tổng quan

thần sông, liên quan đến sông Hoàng Hà ng thần sông. hà bá hà bá ☆Ông thần sông.

Cấu tạo: (hà) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần sông, liên quan đến sông Hoàng Hà ng thần sông. hà bá hà bá ☆Ông thần sông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代傳說中的黃河水神。相傳為華陰潼陽人。一說因渡河淹死,被天帝封為水神;一說因服食八石、得水仙而成神。《莊子.秋水》:「河伯欣然自喜,以天下之美為盡在己。」也稱為「冰夷」、「馮夷」、「河神」、「無夷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国神话人物。即黄河水神”。又名冯夷。相传他在渡黄河时淹死,被天帝封为水神。曾娶妇害民,又使黄河泛滥◇化为白龙在水上游,被后羿射瞎了左眼。

Eng

  • CC-CEDICT name or river God associated with Yellow river
  • Cihui name or river God associated with Yellow river

ja

  • JMdict kappa (mythical water-dwelling creature)|river god

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

河神