河北省

hé běi shěng hà bắc tỉnh

Hán Việt: hà bắc tỉnh · Pinyin: hé běi shěng

Tổng quan

Tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄

Cấu tạo: (hà) + (bắc) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 省名。位於大陸地區東部,因地處黃河之北而得名。東瀕渤海,和山東、遼寧兩半島相望,西以太行山和山西、察哈爾為界,南接山東、河南,北有燕山,和熱河、遼寧相鄰,面積約十四萬方公里。清代時為十八省之一,直接隸屬京師所管轄,故舊稱為「直隸」。簡稱為「冀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 别称冀”。在中国中北部、太行山东面,临渤海。面积1877万平方千米。人口6420万(1995年)。清代置直隶省,1928年改河北省。省会石家庄。西北部为高原、山地,东南部属华北平原。境内绝大部分地区在河流域。除最北部外,均为暖温带半湿润区。工农业较发达。工业以纺织和煤炭最为重要。农产以小麦、玉米、棉花为主。盛产温带水果。沿海以产长芦盐”著名。

Eng

  • CC-CEDICT Hebei Province, capital Shijiazhuang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4] (abbr. to 冀[Ji4])
  • Cihui Hebei Province, capital Shijiazhuang 石家莊市|石家庄市 (abbr. to 冀)

ja

  • JMdict Hebei Province (China)