河漢無極
hà hán vô cực
Hán Việt: hà hán vô cực · Pinyin: hé hàn wú jí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 河汉:银河;极:尽头,边际。银河广阔,无边无际。比喻言论荒诞不经,难以置信。亦比喻恩泽广大,使人难以报答。
- Tân Hoa Tự Điển 河汉银河;极尽头,边际。银河广阔,无边无际。比喻言论荒诞不经,难以置信。亦比喻恩泽广大,使人难以报答。
Eng
- Cihui 河漢無極 éhànwújí f.e. as far off as the Milky Way