河汾門下
hà phần môn hạ
Hán Việt: hà phần môn hạ · Pinyin: hé fén mén xià
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 河:黄河。汾:汾水。用以比喻名师门下,人才济济或人才辈出。
- Tân Hoa Tự Điển 河黄河。汾汾水。用以比喻名师门下,人才济济或人才辈出。
Eng
- Cihui 河汾門下 éfénménxià f.e. The well-known scholar has may distinguished students.