河边

hé biānhà biên

Hán Việt: hà biên · Pinyin: hé biān

Tổng quan

bờ sông; ven sông

新华 · Tân Hoa Đại lục

河濱、河畔。《文選.古樂府.飲馬長城窟行》:「青青河邊草,綿綿思遠道。」《三國演義》第三回:「帝與陳留王未知虛實,不敢高聲,伏於河邊亂草之內。」

Cấu tạo: 河 (hà) + 邊 (biên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bờ sông
  • VietPhrases ven sông
  • Tần suất từ hà biên: bờ sông/ven sông; đê, gờ, ụ (đất, đá), bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...), đống, bãi ngầm (ở đáy sông), sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn), (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, đắp bờ (để ngăn), chất đống, dồn thành đống, nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng), nhà ngân hàng, (đánh bài) vốn (của) nhà cái, gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng, đổi tiền, làm cái (đánh bạc), làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền, trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai, chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến), dãy mái…
  • Biên soạn 河邊 hébiān* p.w. riverside

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河濱、河畔。《文選.古樂府.飲馬長城窟行》:「青青河邊草,綿綿思遠道。」《三國演義》第三回:「帝與陳留王未知虛實,不敢高聲,伏於河邊亂草之內。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bank

Eng

  • Cihui river bank
  • Tần suất từ 河邊 hébiān* p.w. riverside

Đức

  • Handedict Flussufer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

河干 · 河滨 · 河畔