河邊
hà biên
Hán Việt: hà biên · Pinyin: hé biān
Tổng quan
bờ sông
Nghĩa
Việt
- Cihui bờ sông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河濱、河畔。《文選.古樂府.飲馬長城窟行》:「青青河邊草,綿綿思遠道。」《三國演義》第三回:「帝與陳留王未知虛實,不敢高聲,伏於河邊亂草之內。」
Eng
- CC-CEDICT river bank
- Cihui river bank