沸騰

fèi téng phí đằng

Hán Việt: phí đằng · Pinyin: fèi téng

Tổng quan

(chất lỏng) sôi | (cảm xúc, v.v.) bùng lên | bùng cháy | hăng hái

Cấu tạo: (phí) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chất lỏng) sôi | (cảm xúc, v.v.) bùng lên | bùng cháy | hăng hái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.液體在一定壓力下,加熱至一定的溫度時,液體表面及內部發生汽化的現象。 2.水流湧起。《詩經.小雅.十月之交》:「百川沸騰,山冢崒崩。」晉.左思〈吳都賦〉:「濆薄沸騰,寂寥長邁。」 3.喧噪動蕩。三國魏.嵇康〈幽憤詩〉:「欲寡其過,謗議沸騰。」《舊唐書.卷五九.列傳.任瓌》:「隋氏失馭,天下沸騰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 液体达到一定温度时急剧转化为气体,产生大量气泡;形容情绪高涨:热血~;形容喧嚣嘈杂:群情激愤,人声~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a liquid) to boil|(of sentiments etc) to boil over|to flare up|to be impassioned
  • Cihui (of a liquid) to boil; (of sentiments etc) to boil over; to flare up; to be impassioned

ja

  • JMdict boiling|seething|becoming heated (e.g. of a debate)|excitement|agitation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欢腾

Từ trái nghĩa

冷却