油漆工
du tất công
Hán Việt: du tất công · Pinyin: yóu qī gōng
Tổng quan
thợ sơn, hoạ sĩ, dây néo (thuyền tàu), (nghĩa bóng) cắt đứt, đoạn tuyệt
Nghĩa
Việt
- Cihui thợ sơn, hoạ sĩ, dây néo (thuyền tàu), (nghĩa bóng) cắt đứt, đoạn tuyệt
Eng
- Cihui 油漆工 óuqīgōng n. painter (of houses/etc.) M:ge/¹míng