油膏剂

du cao tề

Hán Việt: du cao tề

Tổng quan

thuốc mỡ, thuốc xoa, dầu hắc ín, điều an ủi, điều làm yên tâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xoa dịu, lời phỉnh, (từ cổ,nghĩa cổ) xoa thuốc mỡ, bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật), làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau

Cấu tạo: 油 (du) + 膏 (cao) + 劑 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuốc mỡ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi salve

Từ liên quan

Gần nghĩa

油膏 · 膏剂 · 膏劑