油膩

yóu nì du nị

Hán Việt: du nị · Pinyin: yóu nì

Tổng quan

thức ăn nhiều dầu mỡ | đồ ăn béo ngậy | (về món ăn) nhiều dầu | nhiều mỡ | béo | (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét | tự phụ | thô tục

Cấu tạo: (du) + (nị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức ăn nhiều dầu mỡ | đồ ăn béo ngậy | (về món ăn) nhiều dầu | nhiều mỡ | béo | (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét | tự phụ | thô tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 油質過多。《紅樓夢》第四一回:「那劉姥姥因喝了些酒,他的脾氣不與黃酒相宜,且又吃了許多油膩飲食,發渴多喝了幾碗茶,不免通瀉起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 油脂,油膏; 含油多的; 指含油多的食物; 油污,油垢; 指沾着油污的; 油滑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.油脂,油膏。 2.含油多的。 3.指含油多的食物。 4.油污,油垢。 5.指沾着油污的。 6.油滑。

Eng

  • CC-CEDICT greasy food; oily food|(of food) greasy; oily; fatty|(neologism c. 2017) (of a middle-aged man) obnoxious; pretentious; vulgar
  • Cihui greasy food; oily food; (of food) greasy; oily; fatty; (neologism c. 2017) (of a middle-aged man) obnoxious; pretentious; vulgar

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

清淡