清淡
thanh đạm
Hán Việt: thanh đạm · Pinyin: qīng dàn
Tổng quan
nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị) | nhạt nhẽo | ế ẩm (kinh doanh) rong sạch mà nhạt nhẽo, chỉ cuộc sống nghèo mà trong sạch, hoặc đồ ăn tầm thường. Cung oán ngâm khúc: »Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon«. thanh đạm thanh đạm ☆Trong sạch mà nhạt nhẽo, chỉ cuộc sống nghèo mà trong sạch, hoặc đồ ăn tầm thường. Cung oán ngâm khúc: »Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon«.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị) | nhạt nhẽo | ế ẩm (kinh doanh) rong sạch mà nhạt nhẽo, chỉ cuộc sống nghèo mà trong sạch, hoặc đồ ăn tầm thường. Cung oán ngâm khúc: »Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon«. thanh đạm thanh đạm ☆Trong sạch mà nhạt nhẽo, chỉ cuộc sống nghèo mà trong…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.恬淡寡欲。《南史.卷三十一.張裕傳》:「宋明帝每見緒,輒歎其清淡。」也作「清澹」。 2.安靜、清靜。《紅樓夢》第四十二回:「太夫人並無別症,不過偶感一點風涼,究竟不用吃藥,不過略清淡些,暖著一點兒就好了。」 3.淡雅、不濃豔。宋.石延年〈春陰〉詩:「柳色低迷先作暗,水光清淡卻生寒。」 4.食物菜餚等含油脂不多。《紅樓夢》第五十四回:「我吃些清淡的罷。」《文明小史》第八回:「我正苦在城裡的時候,被肥魚大肉吃膩了肚腸,卻來借此清淡幾時也好。」 5.不景氣、營業數額少。如:「生意清淡」。《文明小史》第三十四回:「再說毓生在濟甯州開了這個書鋪,總覺生意清淡。…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清明恬淡;不热烈不浓郁性清淡平远|所作诗文皆清淡简朴|清淡的香味; 冷清淡薄;不兴旺生意清淡; 不油腻饮食清淡。
- Tân Hoa Tự Điển ①清明恬淡;不热烈不浓郁性清淡平远|所作诗文皆清淡简朴|清淡的香味。②冷清淡薄;不兴旺生意清淡。③不油腻饮食清淡。
Eng
- CC-CEDICT light (of food, not greasy or strongly flavored)|insipid|slack (sales)
- Cihui light (of food, not greasy or strongly flavored); insipid; slack (sales)