清淡

qīng dànthanh đạm

Hán Việt: thanh đạm · Pinyin: qīng dàn

Tổng quan

nhẹ; loãng; nhạt (màu sắc, mùi vị). một tách trà Long Tỉnh nhạt. 清淡的荷花香氣. hương sen thoang thoảng.; nhẹ; dễ tiêu (thức ăn). bị cảm hai ngày hôm nay, muốn ăn một chút thức ăn dễ tiêu.; doanh thu thấp. mùa màng bận rộn, người vào thành phố ít, doanh thu buôn bán thấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

①清明恬淡; 不热烈不浓郁性清淡平远, 所作诗文皆清淡简朴, 清淡的香味。②冷清淡薄; 不兴旺生意清淡。③不油腻饮食清淡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.恬淡寡欲。《南史.卷三十一.張裕傳》:「宋明帝每見緒,輒歎其清淡。」也作「清澹」。 2.安靜、清靜。《紅樓夢》第四十二回:「太夫人並無別症,不過偶感一點風涼,究竟不用吃藥,不過略清淡些,暖著一點兒就好了。」 3.淡雅、不濃豔。宋.石延年〈春陰〉詩:「柳色低迷先作暗,水光清淡卻生寒。」 4.食物菜餚等含油脂不多。《紅樓夢》第五十四回:「我吃些清淡的罷。」《文明小史》第八回:「我正苦在城裡的時候,被肥魚大肉吃膩了肚腸,卻來借此清淡幾時也好。」 5.不景氣、營業數額少。如:「生意清淡」。《文明小史》第三十四回:「再說毓生在濟甯州開了這個書鋪,總覺生意清淡。」 6.貧瘠、不富足。《儒林外史》第八回:「通政司是個清淡衙門,家兄在那裡浮沉著,絕不曾有甚麼建白,卻是事也不多。」也作「清澹」。

Cấu tạo: 清 (thanh) + 淡 (đạm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trong sạch mà nhạt nhẽo, chỉ cuộc sống nghèo mà trong sạch, hoặc đồ ăn tầm thường. Cung oán ngâm khúc: »Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon«.; tính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động tính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động; thanh đạm: nhẹ/loãng/nhạt/dễ tiêu/doanh thu thấp; nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị) , nhạt nhẽo , ế ẩm (kinh doanh); 1. nhẹ; loãng; nhạt (màu sắc, mùi vị). một tách trà Long Tỉnh nhạt. 清淡的荷花香氣. hương sen thoang thoảng. 2. nhẹ; dễ tiêu (thức ăn). bị cảm hai ngày hôm nay, muốn ăn một chút thức ăn dễ…
  • Biên soạn 清淡 qīngdàn* s.v. 1. mild (of flavor) 2. dull; slack (of business)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恬淡寡欲。《南史.卷三十一.張裕傳》:「宋明帝每見緒,輒歎其清淡。」也作「清澹」。 2.安靜、清靜。《紅樓夢》第四十二回:「太夫人並無別症,不過偶感一點風涼,究竟不用吃藥,不過略清淡些,暖著一點兒就好了。」 3.淡雅、不濃豔。宋.石延年〈春陰〉詩:「柳色低迷先作暗,水光清淡卻生寒。」 4.食物菜餚等含油脂不多。《紅樓夢》第五十四回:「我吃些清淡的罷。」《文明小史》第八回:「我正苦在城裡的時候,被肥魚大肉吃膩了肚腸,卻來借此清淡幾時也好。」 5.不景氣、營業數額少。如:「生意清淡」。《文明小史》第三十四回:「再說毓生在濟甯州開了這個書鋪,總覺生意清淡。」 6.貧瘠、不富足。《儒林外史》第八回:「通政司是個清淡衙門,家兄在那裡浮沉著,絕不曾有甚麼建白,卻是事也不多。」也作「清澹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①清明恬淡; 不热烈不浓郁性清淡平远, 所作诗文皆清淡简朴, 清淡的香味。②冷清淡薄; 不兴旺生意清淡。③不油腻饮食清淡。
  • Kaggle Zh-Vi insipidity

Eng

  • Cihui light (of food, not greasy or strongly flavored); insipid; slack (sales)
  • Tần suất từ 清淡 qīngdàn* s.v. 1. mild (of flavor) 2. dull; slack (of business) , Mùqián de shēngyi hěn ∼. The business is slack at the moment. 3. placid (of life) 4. faint; dim 5. casual; random

Đức

  • Handedict nicht fett, fettarm, mager (Adj, Ess)

other

  • Nguồn khác Trong sạch mà nhạt nhẽo, chỉ cuộc sống nghèo mà trong sạch, hoặc đồ ăn tầm thường
  • Nguồn khác »Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平淡

Từ trái nghĩa

兴隆 · 油腻 · 浓郁 · 浓重