油葫蘆

yóu hú lú du hồ lô

Hán Việt: du hồ lô · Pinyin: yóu hú lú

Tổng quan

dế cơm

Cấu tạo: (du) + (hồ) + (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dế cơm
  • Cihui dế cơm (côn trùng, giống con dế nhưng lớn hơn, màu nâu đen, bóng loáng, xúc tu lớn, phần bụng to, con mái có ống đẻ trứng màu nâu đỏ, cánh con trống có thể cọ vào nhau để phát ra tiếng kêu. Kiếm ăn vào ban đêm, ăn các loại đậu, ngũ cốc, các loại dưa...)。昆蟲、體形像蟋蟀,比蟋蟀大,黑褐色,有油光,觸角大,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。一種節肢昆蟲。昆蟲綱直翅目。形似蟋蟀而大,黑褐色,有油光。 2.曲牌名。屬北曲仙呂宮,為北曲套數中常用正曲之一。

Eng

  • Cihui 油葫蘆 óuhúlu n. 1. a kind of field cricket 2. a gourd for oil 3. a piggishly fat person