油質的
du chất đích
Hán Việt: du chất đích
Tổng quan
nhờn, có dầu, cho dầu có chất mỡ, tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt nhờn (như có thấm dầu), màu mỡ (đất), (nghĩa bóng) ngọt xớt (lời nói)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờn, có dầu, cho dầu có chất mỡ, tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt nhờn (như có thấm dầu), màu mỡ (đất), (nghĩa bóng) ngọt xớt (lời nói)