治國
trì quốc
Hán Việt: trì quốc · Pinyin: zhì guó
Tổng quan
cai trị đất nước
Nghĩa
Việt
- Cihui cai trị đất nước
- Cihui trị quốc trị quốc ☆Sắp đặt việc nước cho tốt đẹp. Làm việc nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.治理國事。《禮記.大學》:「欲治其國者,先齊其家。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「治國以禮,民無怨聲。」 2.政治清明百姓安樂的國家。《荀子.富國》:「其耕者樂田,其戰士安難,其百吏好法,其朝廷隆禮,其卿相調議,是治國已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 治理国家政务; 安定﹑太平的国家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.治理国家政务。 2.安定﹑太平的国家。
Eng
- CC-CEDICT to rule a country
- Cihui to rule a country
ja
- JMdict government