治安官

zhì ān guāntrì an quan

Hán Việt: trì an quan · Pinyin: zhì ān guān

Tổng quan

cảnh sát, công an, (sử học) nguyên soái; đốc quân, đốc hiệu, mang công mắc nợ địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm, (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ), chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ

Cấu tạo: 治 (trì) + 安 (an) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thẩm phán hòa giải
  • Tần suất từ cảnh sát, công an, (sử học) nguyên soái; đốc quân, đốc hiệu, mang công mắc nợ địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm, (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ), chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ
  • Biên soạn 治安官 hì'ānguān n. justice of the peace M:²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi constable

Eng

  • Cihui 治安官 hì'ānguān n. justice of the peace M:²wèi
  • Tần suất từ 治安官 hì'ānguān n. justice of the peace M:²wèi

Đức

  • Handedict Konstabler, Sheriff (S, Rechtsw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

治安 · 治安官员 · 治安员 · 治安局 · 治安力量 · 治安委员 · 治安岗亭 · 治安控制