治安官
trì an quan
Hán Việt: trì an quan · Pinyin: zhì ān guān
Tổng quan
cảnh sát, công an, (sử học) nguyên soái; đốc quân, đốc hiệu, mang công mắc nợ địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm, (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ), chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh sát, công an, (sử học) nguyên soái; đốc quân, đốc hiệu, mang công mắc nợ địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm, (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ), chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ
Eng
- Cihui 治安官 hì'ānguān n. justice of the peace M:²wèi