治本
trì bổn
Hán Việt: trì bổn · Pinyin: zhì běn
Tổng quan
giải quyết vấn đề tận gốc | tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治標|治标)
Nghĩa
Việt
- Cihui giải quyết vấn đề tận gốc | tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治標|治标)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從根本著手,解決問題。如:「治標不如治本。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 治国的根本措施; 谓处理事务从根本上着手。与"治标"相对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.治国的根本措施。 2.谓处理事务从根本上着手。与"治标"相对。
Eng
- CC-CEDICT to tackle a problem at its root; to effect a permanent solution (contrasted with 治標|治标[zhi4 biao1])
- Cihui to tackle a problem at its root; to effect a permanent solution (contrasted with 治標|治标)