治標
trì tiêu
Hán Việt: trì tiêu · Pinyin: zhì biāo
Tổng quan
chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只處理表面上的枝節末處,而未能真正解決根本癥結。如:「你擦這藥膏只是治標罷了,還是去看醫生吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓对出现的问题不从根本上谋求解决,仅对显露在外的枝节问题作应急处理。与"治本"相对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓对出现的问题不从根本上谋求解决,仅对显露在外的枝节问题作应急处理。与"治本"相对。
Eng
- CC-CEDICT to treat only the symptoms but not the root cause
- Cihui to treat only the symptoms but not the root cause