治癒的

trì dũ đích

Hán Việt: trì dũ đích

Tổng quan

để chữa bệnh, để chữa vết thương, đang lành lại, đang lên da non (vết thương)

Cấu tạo: (trì) + (dũ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để chữa bệnh, để chữa vết thương, đang lành lại, đang lên da non (vết thương)