沼澤
chiểu trạch
Hán Việt: chiểu trạch · Pinyin: zhǎo zé
Tổng quan
đầm lầy | đầm nước | đất ngập nước | không gian trống trải trong rừng
Nghĩa
Việt
- Cihui đầm lầy | đầm nước | đất ngập nước | không gian trống trải trong rừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草本植物茂密且樹木、灌木叢生的潮溼或週期性浸水泥濘地。主要由於湖泊裡面的物質長期沉積,湖水越來越淺,湖底長滿苔蘚等植物而形成。一般可分為三大類型:泥炭沼、草澤及樹澤。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即沼泽地”。
Eng
- CC-CEDICT marsh|swamp|wetlands|glade
- Cihui marsh; swamp; wetlands; glade