沼澤地
chiểu trạch địa
Hán Việt: chiểu trạch địa · Pinyin: zhǎo zé dì
Tổng quan
đầm lầy | đầm nước | vùng đất ngập nước Everglade
Nghĩa
Việt
- Cihui đầm lầy | đầm nước | vùng đất ngập nước Everglade
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长期受积水浸泡,水草茂密的泥泞地区。土壤剖面上部为腐泥沼泽土或泥炭沼泽土,下部为潜育层。有机质含量高,持水性强,透水性弱,干燥时体积收缩。经排水疏干,土壤通气良好,有机物得以分解,可增加肥分。
Eng
- CC-CEDICT marsh|swamp|everglade
- Cihui marsh; swamp; everglade