沾光
triêm quang
Hán Việt: triêm quang · Pinyin: zhān guāng
Tổng quan
được nhờ; thơm lây
1.带有光泽。 2.喻凭借别人或某种事物而得到好处。
1.帶有光澤。南朝宋.鮑照〈從登香爐峰〉詩:「羅景藹雲扃,沾光扈龍策。」 2.有所連帶而享受到光彩與利益。《文明小史》第四四回:「他說股本生財一概由他承認,他既然要,我們樂得多開些,大家多沾光,他兩個也不無小益。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hưởng ké ánh sáng
- Cihui nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó
- Cihui vinh quang phản chiếu
- Tần suất từ hưởng ké ánh sáng , nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó , vinh quang phản chiếu; triêm quang/điếp quang: triêm quang/được nhờ/thơm lây; được nhờ; thơm lây
- Biên soạn 沾光 hānguāng v.o. benefit from association with sb./sth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶有光澤。南朝宋.鮑照〈從登香爐峰〉詩:「羅景藹雲扃,沾光扈龍策。」 2.有所連帶而享受到光彩與利益。《文明小史》第四四回:「他說股本生財一概由他承認,他既然要,我們樂得多開些,大家多沾光,他兩個也不無小益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.带有光泽。 2.喻凭借别人或某种事物而得到好处。
Eng
- Cihui to bask in the light; fig. to benefit from association with sb or sth; reflected glory
- Tần suất từ to bask in the light; fig. to benefit from association with sb or sth; reflected glory
Đức
- Handedict an einem Vorteil teilhaben, etw. Gutes mitgenießen