叨光

tāo guāngthao quang

Hán Việt: thao quang · Pinyin: tāo guāng

Tổng quan

được thơm lây; được tiếng lây (lời nói khách sáo.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

受到对方好处表示谢意时用的客套话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時稱受人恩惠為「叨光」。語含感謝之意。《文明小史》第二○回:「你一個人已經白叨光在裡頭,不問你要錢,怎麼還好在這裡拿扣頭呢?」也作「叨貼」、「佔光」。

Cấu tạo: 叨 (thao) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhận ân huệ
  • VietPhrases được tiếng lây
  • Tần suất từ được thơm lây; được tiếng lây (lời nói khách sáo.); được tiếng lây
  • Biên soạn 叨光 tāoguāng f.e. <court.> much obliged to you

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱受人恩惠為「叨光」。語含感謝之意。《文明小史》第二○回:「你一個人已經白叨光在裡頭,不問你要錢,怎麼還好在這裡拿扣頭呢?」也作「叨貼」、「佔光」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受到对方好处表示谢意时用的客套话。

Eng

  • Cihui 叨光 tāoguāng f.e. <court.> much obliged to you
  • Tần suất từ 叨光 tāoguāng f.e. <court.> much obliged to you

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打扰 · 沾光