沿习

yán xíduyên tập

Hán Việt: duyên tập · Pinyin: yán xí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"?习"。 2.因袭。 3.向来因循的习惯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依循向來的習慣。宋.葉夢得《避暑錄話.卷上》:「士大夫家祭多不同,蓋五方風俗沿習,與其家法所從來各異。」

Cấu tạo: 沿 (duyên) + 習 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 沿習 yánxí v.o. follow custom

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?习"。 2.因袭。 3.向来因循的习惯。

Eng

  • Cihui 沿習 yánxí v.o. follow custom

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

变革