变革
biến cách
Hán Việt: biến cách · Pinyin: biàn gé
Tổng quan
biến cách; biến đổi; thay đổi (biến đổi bản chất của sự vật, thường dùng nói chế độ xã hội). biến đổi xã hội 你要有知識,你就得參加變革現實的實踐 muốn có tri thức, bạn phải tham gia biến đổi thực tiễn hiện thực 名; cải cách. một cuộc cải cách lớn
改变事物的本质(多指社会制度而言):~社会, 1949年是全中国发生惊天动地的伟大历史~的一年。
改變更動。《禮記.大傳》:「聖人南面而治天下,必自人道始矣。立權度量,考文章,改正朔,易服色,殊徽號,異器械,別衣服,此其所得與民變革者也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 變革 biàngé v. transform; change
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變更動。《禮記.大傳》:「聖人南面而治天下,必自人道始矣。立權度量,考文章,改正朔,易服色,殊徽號,異器械,別衣服,此其所得與民變革者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变事物的本质(多指社会制度而言):~社会, 1949年是全中国发生惊天动地的伟大历史~的一年。
- Kaggle Zh-Vi revolution
Eng
- Cihui to transform; to change
other
- Nguồn khác Đổi mới