沿海

yán hǎiduyên hải

Hán Việt: duyên hải · Pinyin: yán hǎi

Tổng quan

Hán Việt: DUYÊN, DIÊN HẢI vùng duyên hải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"?海"。 2.顺着海边。 3.靠海地带。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沿著海邊。《國語.吳語》:「於是越王句踐乃命范蠡、舌庸,率師沿海泝淮以絕吳路。」 2.靠海一帶。《三國演義》第一回:「海水泛溢,沿海居民,盡被大浪捲入海中。」

Cấu tạo: 沿 (duyên) + 海 (hải)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 沿海 yánhǎi* attr./n. along the coast; coastal; littoral

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沿著海邊。《國語.吳語》:「於是越王句踐乃命范蠡、舌庸,率師沿海泝淮以絕吳路。」 2.靠海一帶。《三國演義》第一回:「海水泛溢,沿海居民,盡被大浪捲入海中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?海"。 2.顺着海边。 3.靠海地带。

Eng

  • JMdict sea along the coast
  • JMdict coastal waters
  • JMdict inshore waters
  • JMdict coast
  • Cihui coastal

Đức

  • Handedict an der Küste gelegen

ja

  • JMdict 沿海(えんかい)

other

  • Nguồn khác Vùng đất dọc theo bờ biển

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内地