沿海

yán hǎi duyên hải

Hán Việt: duyên hải · Pinyin: yán hǎi

Tổng quan

duyên hải ùng đất dọc theo bờ biển. duyên hải duyên hải ☆Vùng đất dọc theo bờ biển.

Cấu tạo: 沿 (duyên) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyên hải ùng đất dọc theo bờ biển. duyên hải duyên hải ☆Vùng đất dọc theo bờ biển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沿著海邊。《國語.吳語》:「於是越王句踐乃命范蠡、舌庸,率師沿海泝淮以絕吳路。」 2.靠海一帶。《三國演義》第一回:「海水泛溢,沿海居民,盡被大浪捲入海中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"?海"; 顺着海边; 靠海地带。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?海"。 2.顺着海边。 3.靠海地带。

Eng

  • CC-CEDICT coastal
  • Cihui coastal

ja

  • JMdict sea along the coast|coastal waters|inshore waters|coast

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内地