沿用

yán yòngduyên dụng

Hán Việt: duyên dụng · Pinyin: yán yòng

Tổng quan

Hán Việt: DUYÊN, DIÊN DỤNG 動 tiếp tục sử dụng (pháp luật, chế độ, pháp lệnh trước đây)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.继续使用(过去的方法﹑制度﹑法令等)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

照舊使用。如:「農民曆歷代沿用,迄無更改。」

Cấu tạo: 沿 (duyên) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục sử dụng (phương pháp cũ)
  • Cihui áp dụng như trước
  • Cihui theo thông lệ
  • Tần suất từ tiếp tục sử dụng (phương pháp cũ) , áp dụng như trước , theo thông lệ; duyên dụng: tiếp tục sử dụng; Hán Việt: DUYÊN, DIÊN DỤNG 動 tiếp tục sử dụng (pháp luật, chế độ, pháp lệnh trước đây); tiếp tục sử dụng
  • Biên soạn v. continue to use (old methods/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照舊使用。如:「農民曆歷代沿用,迄無更改。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.继续使用(过去的方法﹑制度﹑法令等)。

Eng

  • Cihui to continue to use (old methods); to apply as before; according to usage
  • Tần suất từ v. continue to use (old methods/etc.) , Zhège fāngfǎ yīzhí ∼ dào xiànzài. This method continues to be used up to now

Đức

  • Handedict etw. weiter benutzen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因袭 · 沿袭