因襲

yīn xí nhân tập

Hán Việt: nhân tập · Pinyin: yīn xí

Tổng quan

theo khuôn mẫu cũ | bắt chước mô hình có sẵn | tiếp tục như cũ

Cấu tạo: (nhân) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo khuôn mẫu cũ | bắt chước mô hình có sẵn | tiếp tục như cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿用舊例而不改變。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳.序》:「孝文、孝景因襲掌故,未遑講試。」《文選.劉歆.移讓太常博士書》:「漢興,去聖帝明王遐遠,仲尼之道又絕,法度無所因襲。」也作「因仍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿用过去的一套,没有创新;模仿别人的因袭守旧|因袭前人。

Eng

  • CC-CEDICT to follow old patterns|to imitate existing models|to continue along the same lines
  • Cihui to follow old patterns; to imitate existing models; to continue along the same lines

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沿用 · 沿袭 · 相沿

Từ trái nghĩa

改革 · 独创