泉源

quán yuán tuyền nguyên

Hán Việt: tuyền nguyên · Pinyin: quán yuán

Tổng quan

nguồn suối | đầu nguồn | (nghĩa bóng) nguồn gốc

Cấu tạo: (tuyền) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguồn suối | đầu nguồn | (nghĩa bóng) nguồn gốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水的源頭。《詩經.衛風.竹竿》:「泉源在左,淇水在右。」唐.祖詠〈田家即事〉詩:「攀條憩林麓,引水開泉源。」也作「泉原」。 2.事物發生的緣由、起源。《舊唐書.卷七.睿宗本紀.史臣曰》:「上既啟其泉源,下胡息於奔競。」宋.張君房《雲笈七籤.卷五.雷平山真人許君》:「若不堅心正行,豈得見泉源耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 源泉。

Eng

  • CC-CEDICT springhead|fountainhead|(fig.) source
  • Cihui springhead; fountainhead; (fig.) source

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

源泉