源泉
nguyên tuyền
Hán Việt: nguyên tuyền · Pinyin: yuán quán
Tổng quan
nguồn; cội nguồn. tri thức là nguồn sức mạnh. 生活是創作的源泉. cuộc sống là nguồn của sáng tác. 如果說,太陽是一切快樂和力量的源泉,那麼,您就是我心上永不墜落的太陽! nếu mặt trời là cội nguồn của sức mạnh và niềm vui thì em chính là mặt trời không bao giờ lặn trong lòng anh
泉水的源头,也泛指水源; 比喻力量、知识、感情等的来源或产生的原因:生命的~, 智慧的~, 力量的~; 也说泉源。
1.水流出之處。《管子.輕重丁》:「源泉有竭,鬼神有歇。」《文選.班固.西都賦》:「源泉灌注,陂池交屬。」 2.事物的本源。漢.賈誼《新書.卷八.官人》:「知足以為源泉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khởi nguồn
- Cihui nguồn suối
- Cihui nguồn nước
- Cihui nghĩa bóng: nguồn gốc
- Tần suất từ suối nước, nguồn sông, vòi nước, vòi phun (công viên), máy nước, bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy), (nghĩa bóng) nguồn nguồn chính ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) sự nhảy; cái nhảy, mùa xuân (đen & bóng), suối, sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại, lò xo; nhíp (xe), chỗ nhún (của ván nhảy...), nguồn, gốc, căn nguyên, động cơ, chỗ cong, đường cong, chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...), dây buộc thuyền vào bến, con nước, (Ê,cốt) bài hát vui; điệu múa vui, ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy, bật mạnh, nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất…
- Biên soạn 源泉 yuánquán* n. source; fountainhead
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流出之處。《管子.輕重丁》:「源泉有竭,鬼神有歇。」《文選.班固.西都賦》:「源泉灌注,陂池交屬。」 2.事物的本源。漢.賈誼《新書.卷八.官人》:「知足以為源泉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泉水的源头,也泛指水源; 比喻力量、知识、感情等的来源或产生的原因:生命的~, 智慧的~, 力量的~; 也说泉源。
- Kaggle Zh-Vi fountain
Eng
- JMdict source (of a spring, etc.)
- JMdict source (of payment, energy, knowledge, etc.)
- JMdict origin
- JMdict wellspring
- Cihui fountainhead; well-spring; water source; fig. origin
- Tần suất từ fountainhead; well-spring; water source; fig. origin
Đức
- Handedict Ursprung
ja
- JMdict 源泉(げんせん)