泊岸

bạc ngạn

Hán Việt: bạc ngạn

Tổng quan

ghé vào bờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

船隻停靠岸邊。如:「烏魚季節到了,泊岸的漁船又紛紛忙碌起來。」《老殘遊記》第一回:「幸而是向這邊來,不過二三十里就可泊岸了!」

Cấu tạo: 泊 (bạc) + 岸 (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cập bờ: ghé vào bờ
  • Tần suất từ ghé vào bờ
  • Biên soạn 泊岸 bó'àn v.o. anchor alongside the bank of a river

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船隻停靠岸邊。如:「烏魚季節到了,泊岸的漁船又紛紛忙碌起來。」《老殘遊記》第一回:「幸而是向這邊來,不過二三十里就可泊岸了!」

Eng

  • Cihui 泊岸 bó'àn v.o. anchor alongside the bank of a river
  • Tần suất từ 泊岸 bó'àn v.o. anchor alongside the bank of a river

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

靠岸