法令

fǎ lìng pháp lệnh

Hán Việt: pháp lệnh · Pinyin: fǎ lìng

Tổng quan

sắc lệnh | quy định ái lệnh do luật lệ quốc gia mà có, mọi người trong nước phải theo. pháp lệnh pháp lệnh ☆Cái lệnh do luật lệ quốc gia mà có, mọi người trong nước phải theo.

Cấu tạo: (pháp) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc lệnh | quy định ái lệnh do luật lệ quốc gia mà có, mọi người trong nước phải theo. pháp lệnh pháp lệnh ☆Cái lệnh do luật lệ quốc gia mà có, mọi người trong nước phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡法律命令,總稱法令。《三國演義》第二二回:「曹操法令既行,士卒精練。」《儒林外史》第四三回:「本縣法令嚴明,地方清肅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政权机关所颁布的命令、指示、决定等的总称。

Eng

  • CC-CEDICT decree; ordinance
  • Cihui decree; ordinance

ja

  • JMdict statute|law|act|ordinance|regulation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法律