法令

fǎ lìngpháp lệnh

Hán Việt: pháp lệnh · Pinyin: fǎ lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH pháp lệnh; đạo luật; luật lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

政权机关所颁布的命令、指示、决定等的总称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凡法律命令,總稱法令。《三國演義》第二二回:「曹操法令既行,士卒精練。」《儒林外史》第四三回:「本縣法令嚴明,地方清肅。

Cấu tạo: 法 (pháp) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn laws; decrees M:¹zhǒng/¹tiáo/³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡法律命令,總稱法令。《三國演義》第二二回:「曹操法令既行,士卒精練。」《儒林外史》第四三回:「本縣法令嚴明,地方清肅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政权机关所颁布的命令、指示、决定等的总称。
  • Kaggle Zh-Vi assize

Eng

  • JMdict statute
  • JMdict law
  • JMdict act
  • JMdict ordinance
  • JMdict regulation
  • Cihui decree; ordinance

Đức

  • Handedict Erlass, Dekret (S, Pol)

ja

  • JMdict 法令(ほうれい)

other

  • Nguồn khác Cái lệnh do luật lệ quốc gia mà có, mọi người trong nước phải theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法律