法律

fǎ lǜ pháp luật

Hán Việt: pháp luật · Pinyin: fǎ lǜ

Tổng quan

pháp luật | LT:條|条, 套, 個|个 hỉ chung những điều mà người trong nước phải tuân theo. pháp luật pháp luật ☆Chỉ chung những điều mà người trong nước phải tuân theo.

Cấu tạo: (pháp) + (luật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháp luật | LT:條|条, 套, 個|个 hỉ chung những điều mà người trong nước phải tuân theo. pháp luật pháp luật ☆Chỉ chung những điều mà người trong nước phải tuân theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指適用於所有人的規範。《爾雅.釋詁》:「法,常也」,指規範整齊及治罪處罰之作用;《說文解字.彳部》:「律,均布也」,有一體適用之意義。現指國家機關依一定的程序制定,使人民遵循的規範。《史記.卷八七.李斯列傳》:「二世然高之言,乃更為法律。」《三國演義》第三八回:「侵求吏民,人民皆怨;戰具不修,軍無法律。」今泛指法令與法規。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由立法机关或国家机关制定,国家政权保证执行的行为规则的总和。包括宪法、基本法律、普通法律、行政法规和地方性法规等规范性文件。法律体现统治阶级的意志,是阶级统治或阶级专政的工具;在我国,指由全国人民代表大会制定的基本法律,如民法、刑法;由全国人民代表大会常务委员会制定的其他法律或一般法律,如婚姻法、律师法。

Eng

  • CC-CEDICT law|CL:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
  • Cihui law; CL:條|条, 套, 個|个

ja

  • JMdict law|legislation|act

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公法 · 司法 · 国法 · 法令