法令別行

pháp lệnh biệt hành

Hán Việt: pháp lệnh biệt hành

Tổng quan

PHÁP LỆNH BIỆT HÀNH Thiền lâm phương ngữ. Dùng cách thức riêng để truyền trao đạo pháp. Chỉ cho pháp thiền Bất lập văn tự, giáo ngoại biệt truyền. ĐTTY ghi: 如來現世、欲說一乘眞法、則眾生不信、興謗沒於苦海。若都不說、則墮慳貪。不爲眾生溥捨妙道

Cấu tạo: 法 (pháp) + 令 (lệnh) + 别 (biệt) + 行 (hành)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dùng cách thức riêng để truyền trao đạo pháp
  • Nguồn khác Chỉ cho pháp thiền Bất lập văn tự, giáo ngoại biệt truyền
  • Nguồn khác Thế nên lập bày phương tiện nói có 3 thừa… nhưng rốt cuộc cũng chẳng hiển bày được pháp Nhất tâm
  • Nguồn khác Vì thế, Ngài gọi Ca-diếp đến, cho ngồi chung pháp tòa, trao riêng pháp nhất tâm lìa ngôn thuyết
  • Nguồn khác Đây là dùng một cách thức riêng để trao truyền đạo pháp
  • Nguồn khác Nếu ai khế ngộ được, liền đến Phật địa

Từ liên quan

Gần nghĩa

法令全书 · 法令性的 · 別行玄 · 別行疏 · 法令的 · 法令纹 · 法令解释者 · 法令限制