法蘭絨

fǎ lán róng pháp lan nhung

Hán Việt: pháp lan nhung · Pinyin: fǎ lán róng

Tổng quan

vải flannel (từ mượn) | cách phát âm ở Đài Loan:

Cấu tạo: (pháp) + (lan) + (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải flannel (từ mượn) | cách phát âm ở Đài Loan:

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種柔軟多絨,組織疏鬆的毛織品。由英語Flannel翻譯得名。據說是比利時法蘭德斯(Franders)的人創先紡織出來的。也譯作「佛蘭絨」、「佛冷絨」。舊音ㄈㄚˋ ㄌㄢˊ ㄖㄨㄥˊ fà lán róng。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正反两面都有绒毛的毛织品,质地柔软,适宜于做春秋两季的服装。

Eng

  • CC-CEDICT flannel (loanword)|Taiwan pr. [fa4 lan2 rong2]
  • Cihui flannel (loanword); Taiwan pr.